Bản dịch của từ 干舞 trong tiếng Việt
干舞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干舞 (Danh từ)
【gàn wǔ】
01
Một kiểu múa cổ truyền Trung Quốc, gọi là “干儛” cũng viết như vậy, thường dùng trong các nghi lễ hoặc biểu diễn văn hóa.
1.亦作“干儛”。
Ví dụ
02
Một loại múa võ cổ đại, trong đó người múa cầm thanh gậy (干) biểu diễn; là một trong sáu “tiểu vũ” thời Chu.
2.古代的一种武舞。舞者执干。周代为六“小舞”之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干舞
gàn
干
wǔ
舞
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
