Bản dịch của từ 干色 trong tiếng Việt
干色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干色 (Danh từ)
【gàn sè】
01
Theo đuổi, say mê sắc đẹp phụ nữ; ham mê gái đẹp.
2.谓追逐女色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thái độ mặt mày khó chịu, nhìn không vừa ý hoặc có vẻ giận dữ.
1.犹犯颜。色,指对方的脸色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Màu sắc tượng trưng cho mười Thiên Can trong lịch cổ đại, dùng để chỉ màu sắc của 'xuân ngưu' giúp nông dân xác định mùa vụ.
3.古代于立春日出春牛示农时以劝耕,春牛毛色以十干所属颜色配成干色。如太岁在甲子,甲属木,东方青色,青色为干色;又如日干为丙子,丙属火,南方赤色,赤色为干色。余类推。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干色
gàn
干
sè
色
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
