Bản dịch của từ 干蛊 trong tiếng Việt
干蛊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干蛊 (Danh từ)
【gàn gǔ】
01
Lời nguyền từ xa xưa.
1.见“干父之蛊”。
Ví dụ
02
Chỉ việc chủ trì hoặc thực hiện công việc.
2.泛指主事;办事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khéo léo và tài năng.
3.干练有才能。
Ví dụ
04
Tên gọi của một loại khoa cử do Lục Chí đề xuất trong triều đại Đường.
4.唐代陆贽向朝廷建议设立的制科之名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干蛊
gàn
干
gǔ
蛊
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
蛊丧
蛊主
蛊事
蛊伪
蛊佞
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
