Bản dịch của từ 干血痨 trong tiếng Việt

干血痨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干血痨 (Danh từ)

gàn xuè láo
01

Bệnh trong y học cổ truyền biểu hiện bằng triệu chứng kinh nguyệt ngưng trệ, cơ thể gầy yếu, da khô, mặt tái xạm.

中医指妇女闭经﹑身体瘦弱﹑皮肤干枯﹑面色暗黑等症状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干血痨

gàn

xuè

láo

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
痨伤
痨剌
痨嗽
痨怯
痨病
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép