Bản dịch của từ 干豆 trong tiếng Việt

干豆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干豆 (Danh từ)

gàn dòu
01

Thịt khô đặt trong lễ cúng.

放在祭器中供祭祀用的干肉。干,干肉。豆,祭器。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干豆

gàn

dòu

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
豆乳
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép