Bản dịch của từ 干象 trong tiếng Việt

干象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干象 (Danh từ)

gàn xiàng
01

Tượng trời. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dạ quan càn tượng; Hán gia khí số dĩ tận 夜觀乾象; 漢家氣數已盡 (Đệ bát hồi) Đêm xem tượng trời; (thấy) khí số nhà Hán đã hết.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干象

gàn

xiàng

干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép