Bản dịch của từ 干货船 trong tiếng Việt

干货船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干货船 (Danh từ)

gān huò chuán
01

Tàu chở hàng khô, chủ yếu chở hàng hóa khô như khoáng sản, than, ngũ cốc rời.

以载运干燥货物为主的货船。分为散货船和杂货船两类。前者专载运散装货物,如矿石、煤、散粮等;后者以装运成包、成捆、成桶等杂件货为主,也可装运某些散装货。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干货船

gān

huò

chuán

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
货主
货买
货交
货产
货人
船东
船人
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép