Bản dịch của từ 干贽 trong tiếng Việt

干贽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干贽 (Danh từ)

gàn zhì
01

Lễ vật biếu tặng khi lần đầu tiên gặp bề trên, thường là các loại gia cầm như gà, vịt, ngỗng.

古时初见尊长时所送的礼物。凡鸡﹑鹜﹑凫﹑雁之属,干者谓之腒,即干贽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干贽

gàn

zhì

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
贽仪
贽具
贽卷
贽启
贽宝
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép