Bản dịch của từ 干酒嗜音 trong tiếng Việt

干酒嗜音

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干酒嗜音 (Tính từ)

gàn jiǔ shì yīn
01

Say mê rượu chè và âm nhạc, chìm đắm trong hưởng lạc, thường mang ý nghĩa tiêu cực về sự sa đọa.

甘:喜好;嗜:嗜好。沉溺在喝酒和听音乐之中。形容享乐腐化。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干酒嗜音

gàn

jiǔ

shì

yīn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
嗜书
嗜利
嗜古
嗜好
嗜尚
音义
音乐
音乐之声
音书
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép