Bản dịch của từ 干録 trong tiếng Việt

干録

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干録 (Danh từ)

gàn lù
01

Chỉ các tác phẩm (sách, văn thơ) do đế vương sáng tác hoặc ban hành; Hán Việt: “cán lục” (tập ghi công/ý vua)

指帝王的著作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干録

gàn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
録书
録事
録供
録像
録像机
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép