Bản dịch của từ 干钧 trong tiếng Việt

干钧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干钧 (Danh từ)

gàn jūn
01

Trời cao như cán cân, ở vùng Bắc cực, chỉ phương Bắc rộng lớn, vững chãi như trời đất.

天钧,北极之地,泛指北方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干钧

gàn

jūn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
钧严
钧乐
钧令
钧修
钧冶
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép