Bản dịch của từ 干镆 trong tiếng Việt
干镆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干镆 (Danh từ)
【gàn mò】
01
Danh từ: tên truyền thống của cặp gươm nổi tiếng cổ đại “干将”“莫邪” (cũng dùng chung để chỉ gươm sắc bén).
2.古代名剑“干将”﹑“莫邪”的并称。亦泛指利剑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
亦作“干莫”。文言用语,常作否定或劝阻的语气,相当于“别、不要、休要”(古汉语表达)
1.亦作“干莫”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干镆
gàn
干
mò
镆
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
镆干
镆耶
镆邪
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
