Bản dịch của từ 干闼婆 trong tiếng Việt
干闼婆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干闼婆 (Danh từ)
【gàn tà pó】
01
Một loại thần âm nhạc thuộc nhóm “Thiên Long Bát Bộ” trong kinh Phật, phiên âm từ tiếng Phạn Gandharva, thường xuất hiện trong các câu chuyện Phật giáo.
1.梵语Gandharva的译音,亦译作“健闼缚”﹑“犍闼婆”。佛经中经常提到的“天龙八部”中的一类乐神。
Ví dụ
02
1. Một loại sinh vật thần thoại trong Phật giáo, 2. Chỉ ảo ảnh, cảnh tượng như trong ảo mộng (ví dụ như hải thị, tức ảo ảnh trên biển).
3.指海市蜃楼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tên gọi trang trọng của người chơi nhạc cổ đại vùng Tây Vực.
2.古代西域对乐人的美称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干闼婆
gàn
干
tà
闼
pó
婆
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
婆侯伎
婆儿
婆儿气
婆兰
婆姨
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
