Bản dịch của từ 干陀罗 trong tiếng Việt
干陀罗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干陀罗 (Danh từ)
【gàn tuó luó】
01
Một tên gọi cổ xưa dùng để chỉ một loại địa danh hoặc dân tộc trong lịch sử Ấn Độ, thường gặp trong các văn bản Phật giáo.
1.亦作“干陀”。亦作“干陀啰”。
Ví dụ
02
Tên một loại cây thơm; nhựa cây dùng để nhuộm màu nâu đậm.
3.香树名。其汁可染褐色,故亦用以称褐色。
Ví dụ
03
Tên nước cổ ở Tây Vực, nằm trong vùng Bắc Ấn Độ, nổi tiếng về nghệ thuật và kiến trúc cổ đại.
2.西域古国名。据《大唐西域记》卷二载,其国在北印度境,东西千馀里,南北八百馀里。在古代艺术﹑建筑史上,享有盛名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干陀罗
gàn
干
tuó
陀
luó
罗
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
陀头
陀满
陀罗
陀罗尼
陀罗尼幢
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
