Bản dịch của từ 干隐 trong tiếng Việt

干隐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干隐 (Danh từ)

gàn yǐn
01

Chiếm đoạt tài sản của người khác một cách bất hợp pháp, giống như 'ăn cắp' hay 'tham ô'.

1.侵吞财物;侵吞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tài sản bị chiếm đoạt, của cải bị chiếm hữu trái phép

2.指侵吞的财物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干隐

gàn

yǐn

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép