Bản dịch của từ 干鹊 trong tiếng Việt
干鹊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
Gàn | ㄍㄢˋ | g | an | thanh huyền |
干鹊 (Danh từ)
【gàn què】
01
Chim dẻo, tức chim nhạn hay chim nhạn đen, còn gọi là chim chích chòe, đặc trưng bởi tiếng kêu trong trẻo, thường báo hiệu trời quang và điềm lành.
即喜鹊。其性好晴,其声清亮,故名。汉王充《论衡·龙虚》:“狌狌知往﹐干鹊知来。”《西京杂记》卷三:“干鹊噪而行人至﹐蜘蛛集而百事嘉。”宋彭乘《墨客挥犀》卷二:“北人喜鸦声而恶鹊声﹐南人喜鹊声而恶鸦声。鸦声吉凶不常﹐鹊声吉多而凶少。故俗呼喜鹊﹐古所谓渠胦是也。”《诗·召南·鹊巢》“维鹊有巢”马瑞辰通释:“鹊即干鹊﹐今之喜鹊也……鹊性喜晴﹐故名干鹊。”一说﹐“干”音“虔”(qián)。鹊为阳鸟﹐先事物而动应﹐故名。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干鹊
gàn
干
què
鹊
Các từ liên quan
干与
干丐
干世
干丝
鹊不停
鹊不踏
鹊乳
鹊华
鹊华庄
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Các biến thể:
- 奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠄋
𠄃
粓
迀
坩
尷
攼
尲
甘
尶
咁
柑
佄
倝
贛
龫
淦
簳
凎
䯎
榦
灨
紺
盰
幹
幸
幵
年
幷
并
平
𠖬
巛
土
大
㐇
孒
兀
丌
彳
夨
㐉
勺
干净
干脆
干燥
饼干
干涉
若干
干杯
干扰
干旱
干预
干嘛
干活
能干
干吗
骨干
干部
干劲
才干
树干
干练
