Bản dịch của từ 干龙 trong tiếng Việt

干龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

Gàn

ㄍㄢˋganthanh huyền

干龙 (Danh từ)

gàn lóng
01

干龙” biểu trưng cho vua chúa, hoàng đế, dựa trên hình tượng rồng bay trên trời trong kinh Dịch, tượng trưng cho quyền lực tối cao và vị thế đế vương.

《易.干》:“九五,飞龙在天。”《干》卦第五爻为天子在位之象,因以“干龙”喻帝王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 干龙

gàn

lóng

Các từ liên quan

干与
干丐
干世
干丝
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
干
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Các biến thể:
奸, 忓, 竿, 矸, 豻, 乾, 𢧀, 幹, 漧, 榦
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép