Bản dịch của từ 平世 trong tiếng Việt

平世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平世 (Danh từ)

píng shì
01

Đời thái bình. ◇Mạnh Tử 孟子: Vũ Tắc đương bình thế; tam quá kì môn nhi bất nhập; Khổng Tử hiền chi 禹稷當平世; 三過其門而不入; 孔子賢之 (Li Lâu hạ 離婁下). § Vũ chỉ Hạ Vũ 夏禹 và Hậu chỉ Hậu Tắc 后稷. Hai người thụ mệnh Nghiêu Thuấn trị thủy và dạy dân canh tác; được tôn là hiền thần.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平世

píng

shì

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép