Bản dịch của từ 平事 trong tiếng Việt
平事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平事 (Danh từ)
【píng shì】
01
Việc hòa thuận, giao hữu giữa hai nước; sự kiện hai nước gặp gỡ thân thiện (hòa sự giữa hai quốc gia)
2.两国间友好相遇之事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
3.指评议事情。
Ví dụ
03
Việc thường, chuyện bình thường (những sự việc không có gì đặc biệt)
1.平常之事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平事
píng
平
shì
事
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
