Bản dịch của từ 平交 trong tiếng Việt

平交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平交 (Danh từ)

píng jiāo
01

Mối quan hệ bình đẳng, quan hệ ngang hàng (bạn bè, đồng nghiệp cùng vai vế)

1.平辈交往;平等之交。

Ví dụ
02

Bạn bè thường ngày; mối giao tiếp quen thuộc, quan hệ xã giao bình thường (không thân thiết)

2.平素之交。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平交

píng

jiāo

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
交下
交与
交丧
交中
交举
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép