Bản dịch của từ 平价和售 trong tiếng Việt
平价和售
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平价和售 (Danh từ)
【píng jià hé shòu】
01
Giá và bán hợp lý: Giá hợp lý và giao dịch công bằng (không lừa đảo, giá hợp lý). Có thể hiểu là giá thấp hoặc bán hợp lý.
和售:平价交易,不哄抬物价。指公平交易。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平价和售
píng
平
jià
价
hé
和
shòu
售
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
价人
价位
价例
价值
价值尺度
和一
和上
和丘
和丸
和义
售世
售价
售卖
售奸
售子
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
