Bản dịch của từ 平出 trong tiếng Việt

平出

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平出 (Danh từ)

píng chū
01

在文书中把天神地祇天子皇后等姓名或名号列在同一行以示敬重平列并列以表尊崇”)

1.古代文书中提到天神﹑地祇﹑天子﹑皇后等时应提行以示尊崇,谓之“平出”。

Ví dụ
02

(Nhà Tống) Việc thuyên chuyển quan chức trung ương sang địa phương không có ý nghĩa xúc phạm và còn được gọi là "pingchu" - có thể hiểu là sự thuyên chuyển phẳng phiu về địa phương. Có thể ghi là “thông thường cử cán bộ trung ương đi phục vụ ở địa phương”.

2.宋代中央机关的官员出任地方官,不含贬责之意,亦谓“平出”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平出

píng

chū

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép