Bản dịch của từ 平则 trong tiếng Việt
平则
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平则 (Danh từ)
【píng zé】
01
Một hệ thống hoặc quy tắc đánh thuế công bằng (tiêu chuẩn thuế được thiết lập dựa trên quy mô của lãnh địa và chất lượng đất)
使法则公平。谓按照封地大小和土质美恶制定征收税赋的标准。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平则
píng
平
zé
则
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
则不
则个
则例
则刀
则则
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
