Bản dịch của từ 平原兄弟 trong tiếng Việt

平原兄弟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平原兄弟 (Danh từ)

píng yuán xiōng dì
01

Anh em nhà Bình Nguyên, chỉ về hai anh em Lục Ký và Lục Vân.

2.指晋陆机﹑陆云兄弟。机官平原内史,故有此称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Anh em nhà Bình Nguyên, chỉ Cao Phi và Cao Chất trong thời Tam Quốc.

1.指三国魏曹丕﹑曹植兄弟。一说指曹植与白马王彪。曹植封平原侯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平原兄弟

píng

yuán

xiōng

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
原主
原亮
原人
原仲
原件
兄兄
兄公
兄友弟恭
兄台
兄嫂
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép