Bản dịch của từ 平原君 trong tiếng Việt
平原君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平原君 (Danh từ)
【píng yuán jūn】
01
Nguyên soái của nước Triệu thời Chiến Quốc, tên là Thắng, được phong ở Bình Nguyên.
1.战国赵武灵王子,惠文王弟,名胜,即“赵胜”。封于平原,故号平原君。相惠文王及孝成王。秦围邯郸,危急,用毛遂计,与楚定纵约,又求救于魏信陵君,使赵转危为安。喜宾客,食客多至数千人,太史公称为“翩翩浊世之佳公子”。见《史记.平原君虞卿列传》。
Ví dụ
02
Bình Nguyên Quân (một nhân vật lịch sử thời Chiến Quốc ở Trung Quốc)
平原君(?-前251)
Ví dụ
03
Người lãnh đạo có phẩm hạnh và trọng nghĩa.
2.泛指尚义重士的在位者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平原君
píng
平
yuán
原
jūn
君
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
原主
原亮
原人
原仲
原件
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
