Bản dịch của từ 平原绣 trong tiếng Việt

平原绣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平原绣 (Danh từ)

píng yuán xiù
01

Sự tôn kính, sự ngưỡng mộ đối với người khác.

唐李贺《浩歌》:“买丝绣作平原君,有酒惟浇赵州土。”此谓对平原君表示怀念。后因以“平原绣”为典,指对人的敬仰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平原绣

píng

yuán

xiù

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
原主
原亮
原人
原仲
原件
绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép