Bản dịch của từ 平原绿化工程 trong tiếng Việt
平原绿化工程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平原绿化工程 (Danh từ)
【píng yuán lǜ huà gōng chéng】
01
Dự án trồng rừng để bảo vệ môi trường sinh thái ở các vùng đồng bằng của Trung Quốc.
中国在平原地区实施的林业生态工程。在全国九百多个平原、半平原和部分平原县(市、旗)规划造林933万公顷,以保护全国40%以上耕地的生态环境。建设时间为1988-2000年。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平原绿化工程
píng
平
yuán
原
lǜ
绿
huà
化
gōng
工
chéng
程
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
原主
原亮
原人
原仲
原件
绿云
绿化
绿叶成荫
化为泡影
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
程书
程仪
程典
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
