Bản dịch của từ 平县 trong tiếng Việt
平县
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平县 (Danh từ)
【píng xiàn】
01
Một loại huyện hành chính thời Hán, chỉ huyện có việc hành chính tương đối giản yếu (huyện bình, điều hành đơn giản)
指政务简易的一般县分。汉代县治以政事繁简分剧县﹑平县。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平县
píng
平
xiàn
县
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
县丞
县主
县久
县乏
县亭
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
