Bản dịch của từ 平圆 trong tiếng Việt
平圆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平圆 (Danh từ)
【píng yuán】
01
Hình tròn hoàn chỉnh; vòng tròn đúng (đối với elíp/oval thì là vòng tròn hoàn chỉnh)
2.正圆。对椭圆而言。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình tròn; vòng tròn (từ cổ, viết là “平圜”, chỉ vật có dạng tròn trên mặt phẳng)
1.亦作“平圜”。即圆。因其为平面形,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平圆
píng
平
yuán
圆
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
圆丘
圆丘草
圆丽
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
