Bản dịch của từ 平地机 trong tiếng Việt

平地机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平地机 (Danh từ)

píng dì jī
01

Máy san nền / máy san (thiết bị xây dựng dùng để cào, san phẳng mặt đường và nền đường)

一种修整路基和路面的筑路机械。有拖式和自行式两种。在车架下,前、后轮轴之间装有长铲刀。铲刀的操纵有机械式和液压式。液压操纵的自行式平地机应用广泛。作业时放下铲刀以刮平地面。也可用以挖筑路基和边沟,修正路基边坡,拌和路面材料,以及推移土壤、碎石等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平地机

píng

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép