Bản dịch của từ 平均共产主义 trong tiếng Việt
平均共产主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平均共产主义 (Danh từ)
【píng jūn gòng chǎn zhǔ yì】
01
Chủ nghĩa cộng sản bình quân, đề cao sự công bằng và bình đẳng xã hội.
空想共产主义思想之一。主要代表有法国巴贝夫、布朗基和德国魏特林。主张平均主义与禁欲主义。认为社会不平等是一切罪恶的根源,反对私有制,要求建立一个绝对平均分配的“共有共享”的共产主义社会。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平均共产主义
píng
平
jūn
均
gòng
共
chǎn
产
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
均一
均产
均人
均值
均停
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
