Bản dịch của từ 平均发展速度 trong tiếng Việt

平均发展速度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平均发展速度 (Danh từ)

píng jūn fā zhǎn sù dù
01

Tốc độ phát triển trung bình, thể hiện sự biến động mức độ phát triển qua các thời kỳ.

反映社会现象在较长时期内各期(年)平均变动程度的相对数。它是计算期内各个环比发展速度的平均数。以倍数或百分数表示。计算公式为:[akx-]=na_1a_0×a_2[]a_1×……a_n[]a_n-1=na_n[]a_0式中:[akx-]为平均发展速度,a为各期发展水平,n为期数。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平均发展速度

píng

jūn

zhǎn

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
均一
均产
均人
均值
均停
发丧
展上公
展业
展义
展乐
展事
速严
速件
速伤
速便
速写
度世
度假
度假村
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép