Bản dịch của từ 平均地权 trong tiếng Việt

平均地权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平均地权 (Danh từ)

píng jūn dì quán
01

Chính sách của Tôn Trung Sơn nhằm giải quyết vấn đề đất đai ở Trung Quốc, bảo vệ quyền lợi nông dân.

孙中山所主张的解决中国土地问题的方针。民生主义的纲领之一。主张用征收地价税和土地增价归公的办法,消除地主从地租及地价增涨中获得暴利的可能性。所拟办法是:私有土地由地主估价呈报,国家按价征税,以后涨高的地价归公,同时保留由国家照呈报地价收买的权利,以防地主少报地价。1924年改组中国国民党,重新解释三民主义,进一步提出“农民之缺乏田地沦为佃户者,国家当给以土地”,希望实现“耕者有其田”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平均地权

píng

jūn

quán

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
均一
均产
均人
均值
均停
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
权与
权且
权义
权书
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép