Bản dịch của từ 平壤战役 trong tiếng Việt
平壤战役
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平壤战役 (Cụm từ)
【píng rǎng zhàn yì】
01
中日甲午战争中的一次战役。1894年9月,日军万余人分四路进攻朝鲜平壤。当时,守城清军约两万人。马玉昆、左宝贵等率部顽强抵抗,左中炮阵亡。主帅叶志超率将士弃城而逃,平壤失陷。此后战火烧向中国境内。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平壤战役
píng
平
rǎng
壤
zhàn
战
yì
役
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
役丁
役事
役人
役令
役作
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
