Bản dịch của từ 平复 trong tiếng Việt

平复

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平复 (Động từ)

píng fù
01

Khôi phục, phục hồi sức khỏe; bệnh tình dần ổn định (ví dụ: bệnh nhân sau điều trị dần bình phục)

②康复:经积极治疗,病体日渐平复。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm dịu, phục hồi trạng thái bình tĩnh; hạ nhiệt (cảm xúc, tình hình, sóng gió)

①恢复平静:太后闻之,立起坐餐,气平复|雨过天晴,风浪渐渐平复。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平复

píng

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
复三
复业
复习
复书
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép