Bản dịch của từ 平复如旧 trong tiếng Việt
平复如旧
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平复如旧 (Thành ngữ)
【píng fù rú jiù】
01
Phục hồi như cũ, phục hồi khỏi tình trạng và trở về trạng thái ban đầu (bình tĩnh và trở lại như trước)
平复:痊愈复原。病愈而恢复到原来的样子。形容恢复健康。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平复如旧
píng
平
fù
复
rú
如
jiù
旧
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
复三
复业
复习
复书
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
旧丘
旧业
旧习
旧乡
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
