Bản dịch của từ 平复帖 trong tiếng Việt
平复帖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平复帖 (Danh từ)
【píng fù tiē】
01
Tên một tác phẩm chữ thảo (草书) nổi tiếng: bức thư chữ thảo chân viết của Lục Cơ gửi bạn thăm bệnh, nét chữ朴质介于章草与今草之间, hiện lưu ở Tử Cấm Thành (Bảo tàng Cố Cung Bắc Kinh).
著名草书真迹。陆机向他朋友问候疾病的书札。字形朴质,在章草﹑今草之间。宋《宣和书谱》卷十四着录。为现存最古的名人墨迹。今藏北京故宫博物院。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平复帖
píng
平
fù
复
tiē
帖
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
复三
复业
复习
复书
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
