Bản dịch của từ 平头 trong tiếng Việt

平头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平头 (Danh từ)

píng tóu
01

Số tròn chục/không lẻ (ví dụ: 10, 100, 1.000 — các con số “đầu bằng” không có số dư), gọi là “齐头/平头

1.凡计数逢十,如十﹑百﹑千﹑万等不带零头,俗谓之齐头,亦称平头。

Ví dụ
02

Một loại 'chữ vận' (声病) trong làm thơ Hán, tức là khi các câu thất ngôn/ngũ ngôn bị xuất hiện những tiếng bằng (平声) lặp lại không đúng chỗ khiến câu luật bị mất nhịp; gọi chung là lỗi về thanh luật khi làm thơ.

2.作诗的声病之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một loại khăn đội đầu phẳng (khăn trùm/khăn đội đầu truyền thống); xem '平头小样巾' — khăn đội đầu dạng phẳng

3.头巾名。参见“平头小样巾”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Kẻ hầu, nô tỳ; người hầu (từ cổ, chỉ bề dưới phục vụ chủ)

4.代指奴仆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Bình thường, tầm thường; giống như thường ngày (Hán-Việt: bình đầu → đều, phổ thông)

5.犹平常,普通。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Không phân cao thấp; bằng phẳng, ngang nhau (ví dụ vị trí/điểm số) — Hán Việt: bình đầu/ đầu nhớ là 'bằng nhau'

6.谓不分高低。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Kiểu tóc nam đầu húi cua/đầu trọc phần sau được cắt sát, đỉnh để hơi dài rồi cắt phẳng (tóc cắt gọn, sát da từ sau gáy đến hai bên thái dương)

7.男子发式。顶上头发留的稍长,剪平,从脑后到两鬓的头发全部推光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平头

píng

tóu

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
头一无二
头七
头上
头上安头
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép