Bản dịch của từ 平安时代 trong tiếng Việt
平安时代
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平安时代 (Danh từ)
【píng ān shí dài】
01
Thời kỳ lịch sử Nhật Bản từ năm 794 đến năm 1192, với Kyoto là thủ đô, nổi bật với sự phát triển của chế độ điền trang và sức mạnh của tầng lớp võ sĩ.
日本历史上指以平安京(今京都市)为首都的时代。从公元794年自长冈京(在今京都府)迁都平安京时开始,至1192年镰仓幕府建立时结束。这一时期,庄园制度不断发展,武士势力兴起。12世纪发生武士集团间争霸战争,导致幕府政权的建立。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平安时代
píng
平
ān
安
shí
时
dài
代
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
安上
安下
安不忘危
时上
时不再来
代为
代为说项
代书
代乳粉
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
