Bản dịch của từ 平度 trong tiếng Việt
平度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平度 (Danh từ)
【píng dù】
01
Pháp độ ôn hòa, phép tắc công bằng, mức độ xử lý thăng bằng (tinh thần/đạo lý)
1.平和的法度。
Ví dụ
02
Góc hoặc độ trung bình: đề cập đến vị trí và góc chẵn của mặt trời và mặt trăng khi chúng di chuyển vào ngày xuân phân thứ hai (xuân phân, thu phân) hoặc hai phần tư (quý một, quý cuối) (thuật ngữ thiên văn học, nhấn mạnh mức độ trung bình và cân bằng)
2.指日月分别在二分(春分﹑秋分)﹑两弦(上弦﹑下弦)时运行的均平之度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平度
píng
平
dù
度
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
