Bản dịch của từ 平彻 trong tiếng Việt
平彻
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平彻 (Tính từ)
【píng chè】
01
Lời nói/giọng điệu bình hòa, lý lẽ rõ ràng, nói chuyện thấu đáo dễ hiểu
1.谓词气平和而说理透彻。
Ví dụ
02
Lịch trình; theo cách thông thường, thông thường và nhất quán (đề cập đến hành vi hoặc phương pháp thông thường và không khác thường)
2.犹言常轨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平彻
píng
平
chè
彻
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
彻上彻下
彻乐
彻侯
彻俎
彻兵
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
