Bản dịch của từ 平心 trong tiếng Việt

平心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平心 (Động từ)

píng xīn
01

Giữ lòng công bình; thái độ công chính.

◇Tuân Tử 荀子: Nghiệm chi dĩ cận vật; tham chi dĩ bình tâm; lưu ngôn chỉ yên; ác ngôn tử yên 驗之以近物; 參之以平心; 流言止焉; 惡言死焉 (Đại lược 大略) Khảo nghiệm lấy vật gần; xem xét phải giữ lòng công bình; lời đồn đãi vô căn cứ sẽ chấm dứt; lời xấu ác sẽ tự diệt đi. Tâm khí bình hòa; thái độ bình tĩnh. ◇Tư Mã Quang 司馬光: Thiết vị y thư trị dĩ bệnh; bình tâm hòa khí trị vị bệnh 竊謂醫書治已病; 平心和氣治未病 (Dữ Phạm Cảnh Nhân đệ tứ thư 與范景仁第四書) Thiết nghĩ sách y lí chữa trị cái đã bệnh rồi; giữ tâm khí bình hòa trị cái chưa bệnh; bình tâm

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平心

píng

xīn

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép