Bản dịch của từ 平志 trong tiếng Việt
平志
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平志 (Danh từ)
【píng zhì】
01
Làm cho lòng trí bình tĩnh, an hòa; điều hòa ý chí (làm cho tâm không bị kích động)
1.使心志平和。语出汉荀悦《申鉴.杂言上》:“君子食和羹以平其气,听和声以平其志。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Ý chí dẹp loạn; nguyện vọng, quyết tâm dẹp yên phiền loạn (Hán Việt: Bình chí — ý chí bình loạn)
2.平乱之志。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平志
píng
平
zhì
志
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
志业
志义
志乘
志乡
志书
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
