Bản dịch của từ 平成 trong tiếng Việt

平成

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平成 (Tính từ)

píng chéng
01

Mọi sự việc đều được sắp đặt ổn thỏa, trôi chảy; mọi thứ hoàn chỉnh, yên ổn (Hán Việt: bình thành = việc thành bình).

语出《左传.文公十八年》:“舜臣尧,举八恺,使主后土,以揆百事,莫不时序,地平天成。”《书.大禹谟》:“地平天成,六府三事允治,万世永赖,时乃功。”后以“平成”谓万事安排妥帖。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平成

píng

chéng

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
成丁
成世
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép