Bản dịch của từ 平房 trong tiếng Việt

平房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Píng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

平房 (Danh từ)

píng fáng
01

Nhà một tầng, nhà thấp (không phải nhà nhiều tầng); có thể là nhà cấp 4 hoặc nhà trệt – dễ liên tưởng: 'phẳng' () = thấp, bằng.

1.只有一层的房子。区别于楼房。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhà mái bằng lợp bằng đất, nghĩa nói theo phương ngữ (nhà mái phẳng, lợp bằng tro/đất)

2.方言。用灰土做顶的平顶房屋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平房

píng

fáng

Các từ liên quan

平一
平一公
平三套
平上帻
房下
房东
平
Bính âm:
【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
Các biến thể:
𠀒, 𠀭, 𤔁
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép