Bản dịch của từ 平揖 trong tiếng Việt
平揖
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平揖 (Tính từ)
【píng yī】
01
Ban đầu nó có nghĩa là cả hai bên đều có địa vị ngang nhau, mỗi người nắm tay nhau nhưng không cúi chào nhau (không khiêm tốn cũng không kiêu ngạo). Nó được mở rộng đến sự bình đẳng, bình đẳng và không thỏa hiệp.
本谓双方地位相等,各拱手而不拜。引申为平等;相平。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平揖
píng
平
yī
揖
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
揖别
揖客
揖揖
揖游
揖盗开门
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
