Bản dịch của từ 平收 trong tiếng Việt
平收
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平收 (Động từ)
【píng shōu】
01
Bình định, truy bắt (đàn áp và thu giữ kẻ chống đối)
1.平定,收捕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.平常的中等收成。与丰收﹑歉收相对而言。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平收
píng
平
shōu
收
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
收业
收举
收之桑榆
收买
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
