Bản dịch của từ 平政院 trong tiếng Việt
平政院
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平政院 (Danh từ)
【píng zhèng yuàn】
01
Một cơ quan chính quyền thời đầu Dân Quốc (cơ quan thanh tra/khí thi hành): nhiệm vụ chủ yếu là thanh tra, điều tra, tố cáo và luận tội quan chức có hành vi sai phạm; tương đương Viện Thanh tra/Thanh tra nhà nước ngày nay.
民国初年设置的政府机关。主要的任务为察理行政官吏违法不正的行为和纠举弹劾的案件。相当于今日的监察院。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平政院
píng
平
zhèng
政
yuàn
院
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
