Bản dịch của từ 平朔 trong tiếng Việt
平朔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平朔 (Danh từ)
【píng shuò】
01
Lịch xưa: ngày mồng một của mỗi tháng theo phương pháp lấy tháng trung bình (còn gọi 恒朔), tức cách chia tháng lớn 30 ngày, tháng nhỏ 29 ngày xen kẽ; gọi là 'bình sơ' (ngày đầu tháng theo luật đều).
又称“恒朔”。我国古代历法家取月的平均日数为29.5日,大月30日,小月29日,大小月相间,用这种方法定出的每月初一日叫“平朔”。这样太阳和月球黄经相等的时刻不一定在每月的初一。因此,日食有时发生在月终的晦日,有时发生在初二。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平朔
píng
平
shuò
朔
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
朔云
朔光
朔党
朔北
朔参官
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
