Bản dịch của từ 平望 trong tiếng Việt
平望
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
平望 (Danh từ)
【píng wàng】
01
Nhìn ngang; nhìn thẳng tầm mắt (ví dụ: mắt nhìn song song với phương ngang)
1.平视。
Ví dụ
02
Tên một cung quán (đền, miếu) thời Tam Quốc thuộc nước Ngụy, nằm phía bắc sông Cốc (một địa danh lịch sử)
2.三国魏宫观名。在谷水以北。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên đất (thị trấn/đồn): một trấn ở phía tây nam huyện Ngô Giang, tỉnh Giang Tô; nơi xưa từng đặt dịch trạm, đặt trại, thời Nguyên là trấn thủ, gắn với sự kiện quân thủy của Trương Sĩ Thành đồn trú
3.镇名。在江苏省吴江县西南。唐于此置驿,宋置寨,元以后皆置巡司。元末张士诚派水师屯驻平望,即此。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 平望
píng
平
wàng
望
Các từ liên quan
平一
平一公
平三套
平上帻
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𠀒, 𠀭, 𤔁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 干
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輧
瓶
帲
缾
凴
凭
䓑
㵗
硑
荓
軿
蓱
幷
年
幸
并
幹
幵
干
冎
𠕁
㐲
㐳
𠓟
㐴
忇
另
仕
艼
叺
生
平时
水平
平台
平衡
平静
平均
平常
平安
平凡
平淡
